[베트남] 보건부, 국가 식품안전 관리 위한 검사기관 명단 발표
베트남 보건부, 식품안전 검사시설 27곳 목록 발표
▶ 2월 7일 오후, 베트남 보건복지부 식품안전국은 국가 식품안전 관리 업무를 담당하는 27개 검사 시설의 최신 목록을 발표
▶ 2025년 6월 12일자 정부령 제148/2025/ND-CP호 제29조(보건 분야 권한 위임 규정)에 따라, 2025년 7월 1일부터 정부령 제15/2018/ND-CP호 제37조 6항에 규정된 국가 관리 식품 검사 시설은 지방성·시 인민위원회 산하 전문 보건기관장 또는 지방성·시 인민위원회가 위임한 전문기관장이 지정할 수 있음
▶ 보건부가 국가 관리 목적으로 지정한 검사 시설 목록 외에도 34개 지방성·시가 지정한 검사 시설이 추가될 예정
(기존에는 민간 인증기관을 포함하여 476개소에서 검사가 가능했으나 검사기관 축소에 따른 업무 차질이 예상되므로 수출업체 사전 대비 필요)
<식품안전국 발표 27개 검사시설> (2026년 2월 6일 기준)
| 검사기관명(베트남어) | (한국어) | |
| 1 | Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia | 베트남 국립 식품안전·위생 검사원 |
| 2 | Viện Y tế Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh | 호치민시 공중보건연구원 |
| 3 | Viện Pasteur Nha Trang | 나짱 파스퇴르연구소 |
| 4 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Bình Thuận | 빈투언성 기술표준·계량·품질 기술센터 |
| 5 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Giang | 박장성 질병통제센터 |
| 6 | Công ty TNHH Tentamus Việt Nam | 텐타무스 베트남 유한회사 |
| 7 | Công ty SGS Việt Nam TNHH | SGS 베트남 유한회사 |
| 8 | Công ty TNHH Một thành viên Khoa học Công nghệ Hoàn Vũ (Trung tâm phân tích công nghệ cao) | 호안부 과학기술 유한회사(첨단기술 분석센터) |
| 9 | TT kiểm nghiểm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Trị | 꽝찌성 보건국 산하 의약품·화장품·식품 검사센터 |
| 10 | Công ty TNHH Bureau Veritas AQ Việt Nam | 뷰로베리타스 AQ 베트남 유한회사 |
| 11 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Kạn | 박깐성 질병통제센터 |
| 12 | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm thuộc Sở Y tế Hải Dương | 하이즈엉성 보건국 산하 의약품·화장품·식품 검사센터 |
| 13 | Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Quảng Bình | 꽝빈성 의약품·화장품·식품 검사센터 |
| 14 | Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí minh | 호치민시 파스퇴르연구소 |
| 15 | Viện Kiểm nghiệm thuốc thành phố Hồ Chí Minh | 호치민시 의약품검사연구소 |
| 16 | Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Vĩnh Phúc | 빈푹성 의약품·화장품·식품 검사센터 |
| 17 | Công ty cổ phần Chứng nhận và Kiểm nghiệm FAO (Trung tâm kiểm nghiệm FAO Cần Thơ) | FAO 인증·검사 주식회사(껀터 FAO 검사센터) |
| 18 | trung tâm kiểm nghiệm thuốc, MP, TP hà nội | 하노이시 의약품·화장품·식품 검사센터 |
| 19 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dịch vụ Khoa học Công nghệ Thế Kỷ Mới (Phòng thí nghiệm) thuộc Công ty Cổ phần Dịch vụ Khoa học Công nghệ Thế Kỷ Mới | 뉴에라 과학기술서비스 주식회사 지점(시험실) |
| 20 | Trung tâm Kiểm nghiệm - An toàn thực phẩm khu vực Tây Nguyên thuộc Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên | 서부고원 위생역학연구소 산하 서부고원 지역 식품안전·검사센터 |
| 21 | Công ty Cổ phần dịch vụ khoa học công nghệ Chấn Nam | CHAN NAM(쩐남) 과학기술서비스 주식회사 |
| 22 | Công ty TNHH phân tích kiểm nghiệm Việt tín | VIET TIN(벳딘) 분석·검사 유한회사 |
| 23 | Công ty TNHH Eurofins sắc ký Hải Đăng | 유로핀스 Hai Dang(하이당) 크로마토그래피 유한회사 |
| 24 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1 | 제1표준·계량·품질기술센터 |
| 25 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật Quảng Bình | 꽝빈 질병통제센터 |
| 26 | Viện Dinh dưỡng | 영양학 연구소 |
| 27 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật Quảng Ninh | 꽝닌 질병통제센터 |
'인도,베트남,동남아시아등등' 카테고리의 다른 글
| [이스라엘] 우유 부족 사태로 ‘소 없는 유제품(Cow-Free Dairy)’ 주목 (0) | 2026.02.12 |
|---|---|
| [호주] 시드니 카페 찻주전자 한 잔 논란에 슈링크플레이션 지적 (0) | 2026.02.12 |
| [호주] 2026년 3월부터 팽이버섯 리스테리아균 검사 의무 (0) | 2026.02.12 |
| [태국] 태국 RTD 차 시장 회복 동향과 무설탕·브랜딩 경쟁 심화 (0) | 2026.02.12 |
| [싱가포르] 대체 단백질 대중화를 위한 식물성 간식 기술 혁신 및 시제품 공개 (0) | 2026.02.12 |